cổ lai

cổ lai

Đó là một truyền thống cổ lai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thời xưa, thời cổ đại: "cổ lai" chỉ khoảng thời gian đã qua từ lâu trong lịch sử, thường dùng để nói về những điều đã từ lâu đời.
    • Từ xưa đến nay: "cổ lai" còn mang nghĩa "từ xưa đến nay", nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc, hiện tượng qua nhiều thế hệ.
  2. Phó từ:

    • Từ xưa, từ lâu: Dùng để chỉ một hành động, trạng thái đã tồn tại hoặc được thực hiện từ thời xa xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cổ lai, con người đã biết dùng lửa để nấu chín thức ăn. (Thời xưa, con người đã biết sử dụng lửa.)
    • Những phong tục này từ cổ lai. (Những phong tục này đã tồn tại từ lâu đời.)
  • Phó từ:

    • Cổ lai, nông nghiệp nghề chính của người Việt. (Từ xưa, nông nghiệp đã nghề chính.)
    • Cổ lai, trời đất vẫn vận hành theo quy luật. (Từ lâu, trời đất đã vận hành theo quy luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổ lai hiếm": nói về điều hiếm từ xưa đến nay (thường dùng trong văn chương hoặc thành ngữ).

    • Một tài năng cổ lai hiếm . (Một tài năng hiếm thấy từ xưa đến nay.)
  • "cổ lai tương truyền": điều được truyền lại từ xưa (thường truyền thuyết, sự tích).

    • Cổ lai tương truyền rằng rồng tiên tổ tiên của người Việt. (Từ xưa, người ta truyền nhau rằng rồng tiên tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ (danh từ): thời xưa, thời cổ đại.

    • Cổ nhân dạy rằng: "Uống nước nhớ nguồn". (Người xưa dạy rằng: "Uống nước nhớ nguồn".)
  • Từ xưa (danh ngữ): bắt đầu từ thời xa xưa.

    • Từ xưa đến nay, người Việt luôn coi trọng gia đình. (Từ xưa đến nay, người Việt luôn coi trọng gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Xưa nay: từ xưa đến nay, trong suốt thời gian dài.
  • Từ lâu: đã tồn tại trong một khoảng thời gian dài.
  • Cổ đại: thời kỳ rất xa xưa trong lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Cổ lai nhân nghĩa: nói về đạo , tình nghĩa đã từ xưa.

    • Cổ lai nhân nghĩanền tảng của xã hội. (Từ xưa, nhân nghĩa đã nền tảng của xã hội.)
  • Cổ lai phong tục: phong tục, tập quán từ lâu đời.

    • Cổ lai phong tục thờ cúng tổ tiên vẫn được duy trì. (Phong tục thờ cúng tổ tiên từ xưa vẫn được duy trì.)

Từ chứa "cổ lai"